Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haggle”

45 câu thật có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haggle nghĩa là mặc cả. haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haggle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Well! but do you suppose, by chance, that the king would haggle with you?" said Colbert.

    "Ồ! Nhưng bạn có cho rằng, tình cờ, nhà vua sẽ mặc cả với bạn không?" Colbert nói.

    Từ trong câu: haggle, well, suppose, chance, king

    Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the usual haggling the bargain would be closed—sometimes at a greater figure and sometimes at a lesser.

    Từ trong câu: haggle, usual, bargain, close, sometimes, great, figure

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be sure to get the cheapest possible cut he could get, and he would haggle and make sure they gave him the best.

    Từ trong câu: haggle, sure, get, cheap, possible, cut, make, give

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would haggle in a bargain for a shilling, and economize in things beneath a wise man's notice or consideration.

    Từ trong câu: bargain, haggle, economize, thing, beneath, wise, notice, consideration

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haggle trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haggle: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.