Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haggle”

46 câu thật có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haggle nghĩa là mặc cả. haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haggle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A man like Dr. Killmany, sir, can't be haggling about dollars and cents!"

    Từ trong câu: haggle, man, like, dr, sir, dollar, cent

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, you can't expect me to haggle--seven let it be."

    Từ trong câu: haggle, well, expect, seven, let

    Edgar Jepson, Happy Pollyooly: The Rich Little Poor Girl. Nguồn: Project Gutenberg #19310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr. Nelson had no time and no disposition to haggle over a bargain, and no man could better appreciate value.

    Từ trong câu: haggle, mr, time, disposition, bargain, man, better, appreciate

    Daniel, Sir Wilson, William Nelson. Nguồn: Project Gutenberg #52192. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I saw to it that the possibility of an alliance was kept alive, so that I might have something Louis and I could haggle over.

    Từ trong câu: haggle, saw, possibility, alliance, keep, alive, something

    Robert Shea, The Saracen: The Holy War. Nguồn: Project Gutenberg #28516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He would be sure to get the cheapest possible cut he could get, and he would haggle and make sure they gave him the best.

    Từ trong câu: haggle, sure, get, cheap, possible, cut, make, give

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haggle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haggle trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haggle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haggle: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.