Câu tiếng Anh có từ “haggle”
46 câu thật có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haggle nghĩa là mặc cả. haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haggle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
After a fortnight's haggling, Lazard will let you have them one fine morning."
Từ trong câu: haggle, let, fine, morning
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
King Henry will haggle about payment when the work is done, and the steel you wear is a toper in its way."
Từ trong câu: steel, wear, payment, haggle, done, king, work, way
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haggle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haggle trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 35 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haggle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haggle: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.