Câu tiếng Anh có từ “haggle”
45 câu thật có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haggle nghĩa là mặc cả. haggle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: wrangle (over a price, terms of an agreement, etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haggle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Change us his field, o'er which we long have haggled.
Hãy thay đổi chúng tôi lĩnh vực của anh ấy, o'er mà chúng tôi đã mặc cả từ lâu.
Từ trong câu: haggle, change, field, long
Bernard Capes, A Jay of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #44114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They began to realize that it was a distinct saving of time and temper to avoid the long haggling over prices to which they had been accustomed.
Từ trong câu: haggle, begin, realize, distinct, save, time, temper, avoid
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haggle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haggle trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ haggle hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haggle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haggle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haggle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haggle: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.