Câu tiếng Anh có từ “gypsy”
132 câu thật có từ gypsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gypsy nghĩa là người gypsy. gypsy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a laborer who moves from place to place as demanded by employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gypsy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“A Gypsy town, is it?” said I; “why, I thought it had been Kirk Yetholm.”
Từ trong câu: gypsy, town, think
George Borrow, Romano Lavo-Lil: Word Book of the Romany; Or, English Gypsy Language With Specimens of Gypsy Poetry, and an Account of Certain Gypsyries or Places Inhabited by Them, and of Various Things Relating to Gypsy Life in England. Nguồn: Project Gutenberg #2733. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nettie's Aunt Rachel had dressed her best, and she wore the necklace to the Gypsy camp.
Từ trong câu: gypsy, aunt, dress, best, wear, necklace, camp
Alice B. Emerson, Ruth Fielding and the Gypsies; Or, The Missing Pearl Necklace. Nguồn: Project Gutenberg #22743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hungarian music, which had become known as 'gypsy music,' had been looked down on and only used for exotic appeal.
Từ trong câu: gypsy, music, become, know, look, down, use, exotic
«Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two years ago, before Bessie and I had ever met, I had fluttered around Fanny Meyrick for a season, attracted by her bright brown eyes and the gypsy flush on her cheek.
Từ trong câu: gypsy, year, ago, ever, meet, around, season, attract
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On my inquiring about his sister Sibby, he said she had married a Gypsy and, tiring of Old England, had gone to ’Merikay.
Từ trong câu: tiring, inquire, sister, married, gypsy, tire, old, go
George, rector of Ruckland, Lincolnshire Hall, The Gypsy's Parson: his experiences and adventures. Nguồn: Project Gutenberg #46015. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Passing the beautiful gem from one to the other, Carter explained how he had found it in a potato he had bought from a gypsy.
Từ trong câu: gem, potato, pass, beautiful, explain, find, buy, gypsy
Ruth Plumly Thompson, The Hungry Tiger of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #70152. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gypsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gypsy breynton | 37 lần |
| gypsy moth | 37 lần |
| vagrant gypsy | 23 lần |
| gypsy encampment | 31 lần |
| mme gypsy | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gypsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gypsy trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ gypsy hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gypsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gypsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gypsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gypsy: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.