Câu tiếng Anh có từ “gypsy”
132 câu thật có từ gypsy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gypsy nghĩa là người gypsy. gypsy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a laborer who moves from place to place as demanded by employment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gypsy
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
She said a Gypsy was feeling her and slipped a dollar and a quarter tied up in her handkerchief from her and she never did know when or how she got it.
Từ trong câu: gypsy, feel, slip, dollar, quarter, tie, up, handkerchief
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gypsy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gypsy breynton | 37 lần |
| gypsy moth | 37 lần |
| vagrant gypsy | 23 lần |
| gypsy encampment | 31 lần |
| mme gypsy | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gypsy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gypsy trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ gypsy hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gypsy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gypsy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gypsy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gypsy: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.