Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gruesome”

96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gruesome

Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)

  • Feminine Avonlea took its revenge by the gruesome tales it related about his house-keeping and cooking.

    Từ trong câu: related, revenge, relate, gruesome, take, tale, house, keep

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is one of those people who seem to take a gruesome pleasure in detailing all their many aches and pains and sicknesses.

    Từ trong câu: pleasure, pain, detail, people, gruesome, seem, take, many

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What had once been silly or amusing was gruesome, now; it was death peering through a wilful mask of life.

    Từ trong câu: amuse, death, mask, once, peer, through, gruesome, amusing

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The movie received mixed reviews, with the Rotten Tomatoes calling it "predictably gruesome" and "generally entertaining".

    Từ trong câu: rotten, movie, receive, mix, review, tomato, call, gruesome

    «Child's Play (2019 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=666996 (bản sửa đổi 11013897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They reached Maggie's home at a late hour and stood for a moment in front of the gruesome doorway.

    Từ trong câu: hour, reach, home, late, stand, moment, front, gruesome

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eventually they entered into a dark region where, from a careening building, a dozen gruesome doorways gave up loads of babies to the street and the gutter.

    Từ trong câu: load, eventually, region, enter, dark, build, dozen, gruesome

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.