Câu tiếng Anh có từ “gruesome”
96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruesome
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is a gruesome study, but Mr Andrews nowhere writes for mere effect.
Từ trong câu: gruesome, nowhere, study, mr, write, mere, effect
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was alone in a gruesome place with a man she did not know or trust.
Từ trong câu: gruesome, alone, place, man, know, trust
Christopher Leadem, The Mantooth. Nguồn: Project Gutenberg #17394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Some of the more gruesome occurrences I have left untold, not believing that any good would come of their repetition.
Từ trong câu: gruesome, occurrence, leave, believe, good, come, repetition
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The place was not so gruesome as last night, but oh, how unutterably mean-looking when the sunshine streamed in.
Từ trong câu: gruesome, place, last, night, mean, look, sunshine, stream
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if you be not careful in this respect, then”--He finished his speech in a gruesome way, for he motioned with his hands as if he were washing them.
Từ trong câu: gruesome, careful, respect, finish, speech, way, motion, hand
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Carlyle says in his grimly humorous way of the gruesome elevation of the head of one of his patriotic heroes on Temple Bar, 'It didn't matter: he had quite done with it.'
Từ trong câu: gruesome, humorous, way, elevation, head, patriotic, hero, temple
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.