Câu tiếng Anh có từ “gruesome”
96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruesome
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However, the recent incident has been described as the most gruesome murder since the military coup.
Từ trong câu: gruesome, however, recent, incident, describe, murder, since, military
«Thai Muslim separatists kill & behead man in presence of blindfolded daughter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52598 (bản sửa đổi 4827294). · English Wikinews · CC BY 2.5
About this time one of the most gruesome of all the many massacres in which the Boers were concerned took place.
Từ trong câu: gruesome, time, many, massacre, concern, take, place
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It's a gruesome thought, perhaps, but it gives one an inkling of who stands the best chance of inheriting the other's goods, which is what matches are sometimes made for.
Từ trong câu: gruesome, think, perhaps, give, stand, best, chance, inherit
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.