Câu tiếng Anh có từ “gruesome”
96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruesome
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a torture scene in it, a most gruesome thing.
Từ trong câu: gruesome, torture, scene, thing
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you understand now what an appalling, grim and gruesome spectacle there is behind all these little jests?
Từ trong câu: gruesome, understand, now, appal, grim, spectacle, behind, little
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there were other sights that met our eyes, sad and gruesome, that can be better imagined than described.
Từ trong câu: gruesome, sight, meet, eye, sad, better, imagine, describe
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were the worse times, when Wardwell, leaving Augusta peremptorily in the hands of Ann, went by himself on the last, gruesome, hopeless round.
Từ trong câu: gruesome, bad, time, leave, hand, go, himself, last
Richard Aumerle Maher, The Hills of Desire. Nguồn: Project Gutenberg #46852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is rather vague markings in the pavement on the Boulevard Henri Quatre and the Rue St. Antoine, which suggest the former limits of this gruesome building.
Từ trong câu: gruesome, rather, vague, mark, pavement, suggest, former, limit
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were revolutionaries in France in sufficient numbers to make traffic in gruesome dietary pay; and plenty of fodder, besides, with which to "fatten" beasts.
Từ trong câu: traffic, beast, gruesome, revolutionary, sufficient, number, make, pay
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.