Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gruesome”

96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gruesome

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But there were other sights that met our eyes, sad and gruesome, that can be better imagined than described.

    Từ trong câu: gruesome, sight, meet, eye, sad, better, imagine, describe

    H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be a very gruesome fight, because of their attacks and how fast they can dish them out.

    Từ trong câu: gruesome, fight, because, attack, fast, dish, out

    «Chrono Trigger/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427325 (bản sửa đổi 4495574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gruesome and heart-rending were the sights and scenes around the camp-fires when such wounded as could crawl dragged themselves towards their comrades.

    Từ trong câu: gruesome, crawl, heart, sight, scene, around, camp, fire

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.