Câu tiếng Anh có từ “gruesome”
96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gruesome
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mrs. N---- tells me a gruesome tale of a Russian lady who left her hotel for Russia smiling, well dressed, and happy.
Từ trong câu: gruesome, mr, tell, tale, lady, leave, hotel, smile
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They painted a gruesome picture of the Debt Collector’s or Bailiff’s man calling, removing furniture to the tune of the sum owned.
Từ trong câu: gruesome, paint, picture, debt, man, call, remove, furniture
«Cultural Shifts in England/The Class Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240023 (bản sửa đổi 2064466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I fully expected that my turn would come at any minute, but I kept at work so as to keep my mind off the gruesome surroundings.
Từ trong câu: gruesome, fully, expect, turn, come, minute, keep, work
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This day continually brought us new and unexpected surprises, so that, at last, we had a gruesome feeling that everything had united itself for our destruction.
Từ trong câu: gruesome, day, continually, bring, new, unexpected, surprise, last
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The old man took the gruesome thing from the boy, and told him that this had been the head of a man killed in the great battle of Blenheim.
Từ trong câu: gruesome, old, man, take, thing, boy, tell, head
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.