Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gruesome”

96 câu thật có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gruesome nghĩa là khủng khiếp. gruesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: shockingly repellent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gruesome

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That was the first thing she had seen--that gruesome animal with its brains beaten out and its gleaming teeth uncovered.

    Từ trong câu: gruesome, first, thing, see, animal, brain, beat, out

    Annie Vivanti, The Outrage. Nguồn: Project Gutenberg #40949. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If Clif had cared about anything then he would have shivered with horror at that moment, for it was surely gruesome and uncanny enough.

    Từ trong câu: gruesome, care, anything, shiver, horror, moment, surely, uncanny

    Upton Sinclair, A Prisoner of Morro; Or, In the Hands of the Enemy. Nguồn: Project Gutenberg #24770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In his later years he had evinced a great attraction towards the repulsive and the gruesome, and took a pleasure in seeing medical operations performed.

    Từ trong câu: gruesome, late, year, great, attraction, toward, take, pleasure

    Frank L. Emanuel, The Illustrators of Montmartre. Nguồn: Project Gutenberg #65929. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This day continually brought us new and unexpected surprises, so that, at last, we had a gruesome feeling that everything had united itself for our destruction.

    Từ trong câu: gruesome, day, continually, bring, new, unexpected, surprise, last

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old man took the gruesome thing from the boy, and told him that this had been the head of a man killed in the great battle of Blenheim.

    Từ trong câu: gruesome, old, man, take, thing, boy, tell, head

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gruesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gruesome trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ gruesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gruesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gruesome gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gruesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gruesome: Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.