Câu tiếng Anh có từ “gravitate”
80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Don't gravitate to products that say "For Men" on them.
Từ trong câu: gravitate, product, man
«Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are naturally inclined to gravitate toward the presence of others even though we may not realize it.
Từ trong câu: gravitate, naturally, incline, toward, presence, other, even, though
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Angela's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100339 (bản sửa đổi 1677835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Nothing can resist states; everything gravitates; like will to like; what we call poetic justice takes effect on the spot.
Từ trong câu: gravitate, nothing, resist, state, everything, like, call, justice
Ralph Waldo Emerson, Representative Men: Seven Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #6312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may now be asked why the polygynist nations have not gravitated to monogamy, like the latter-day saints of Salt Lake City.
Từ trong câu: gravitate, now, ask, nation, like, latter, day, salt
Bernard Shaw, Getting Married. Nguồn: Project Gutenberg #5604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Everyone is gravitating toward the country--the pure air, the pure water--the simple life that is not quite so simple as it once was."
Từ trong câu: gravitate, everyone, toward, country, pure, air, water, simple
John Reed Scott, The Unforgiving Offender. Nguồn: Project Gutenberg #62036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I choose the latter phrase, because I think that the singularities do not arise from the employment, but characterize the men who are most likely to gravitate toward it.
Từ trong câu: gravitate, choose, latter, phrase, because, think, arise, employment
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the projectile was to gravitate round the satellite in an elliptical orbit, why was not its heaviest part turned toward it, as the moon turns hers to the earth?
Từ trong câu: hers, gravitate, round, satellite, orbit, heavy, part, turn
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.