Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravitate”

80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravitate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The projectile, following an immutable law, will continue to gravitate round the moon till the end of time.

    Từ trong câu: gravitate, till, follow, law, continue, round, moon, end

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every man will gravitate to his own place.

    Từ trong câu: gravitate, every, man, place

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing can resist states; everything gravitates; like will to like; what we call poetic justice takes effect on the spot.

    Từ trong câu: gravitate, nothing, resist, state, everything, like, call, justice

    Ralph Waldo Emerson, Representative Men: Seven Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #6312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, as will be seen below, this equation only applies in the absence of gravitating matter, that is, outside of the Earth.

    Từ trong câu: gravitate, see, below, equation, apply, absence, matter, outside

    «Theory of relativity/General relativity/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89219 (bản sửa đổi 2801660). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Or,” continued Barbicane, “its speed will be sufficient, and it will continue its elliptical course, to gravitate forever around the orb of night.”

    Từ trong câu: forever, gravitate, continue, speed, sufficient, course, around, night

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.