Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravitate”

80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravitate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We are naturally inclined to gravitate toward the presence of others even though we may not realize it.

    Từ trong câu: gravitate, naturally, incline, toward, presence, other, even, though

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Angela's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100339 (bản sửa đổi 1677835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you are a recent high school graduate, you might naturally gravitate toward writing about yourself and your peers.

    Từ trong câu: gravitate, recent, high, school, graduate, naturally, toward, write

    «Writing Process: Creating an Analytical Report», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It may now be asked why the polygynist nations have not gravitated to monogamy, like the latter-day saints of Salt Lake City.

    Từ trong câu: gravitate, now, ask, nation, like, latter, day, salt

    Bernard Shaw, Getting Married. Nguồn: Project Gutenberg #5604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I agree with our early statesmen that the West Indies naturally gravitate to, and may be expected ultimately to be absorbed by, the continental States, including our own.

    Từ trong câu: gravitate, agree, early, west, naturally, expect, ultimately, absorb

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That a lighter Fluid may gravitate or weigh upon a heavier.

    Từ trong câu: fluid, gravitate, lighter, weigh, heavy

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.