Câu tiếng Anh có từ “gravitate”
80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
From every section of the settlement the people gravitated to my claim; they came with their needs, with their plans, with their questions.
Từ trong câu: gravitate, every, section, settlement, people, claim, come, need
Edith Eudora Kohl, Land of the Burnt Thigh. Nguồn: Project Gutenberg #24352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If given an opportunity to gain knowledge, and freedom in the exercise of choice, he will almost surely gravitate into his natural line of work.
Từ trong câu: gravitate, give, opportunity, gain, knowledge, freedom, exercise, choice
Katherine M. H. Blackford, Analyzing Character The New Science of Judging Men; Misfits in Business, the Home and Social Life. Nguồn: Project Gutenberg #12649. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Everyone is gravitating toward the country--the pure air, the pure water--the simple life that is not quite so simple as it once was."
Từ trong câu: gravitate, everyone, toward, country, pure, air, water, simple
John Reed Scott, The Unforgiving Offender. Nguồn: Project Gutenberg #62036. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.