Câu tiếng Anh có từ “gravitate”
80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This is apt to take place in those cases where all of the abdominal organs have gravitated.
Từ trong câu: gravitate, apt, take, place, case, abdominal, organ
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am here; you are here; he is here; and we have gravitated naturally into each other’s company.
Từ trong câu: gravitate, naturally, company
Bernard Capes, A rogue's tragedy. Nguồn: Project Gutenberg #68667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It has turned out so pretty; and I am so astonished because it was the room where all the leavings naturally gravitated.
Từ trong câu: gravitate, turn, out, pretty, astonish, because, room, leave
Octavia Hill, Life of Octavia Hill as Told in Her Letters. Nguồn: Project Gutenberg #61159. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It may now be asked why the polygynist nations have not gravitated to monogamy, like the latter-day saints of Salt Lake City.
Từ trong câu: gravitate, now, ask, nation, like, latter, day, salt
Bernard Shaw, Getting Married. Nguồn: Project Gutenberg #5604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still, in the last fifty years more than half of the population has gravitated to and around the towns, especially those which are situated on the seashore.
Từ trong câu: gravitate, still, last, fifty, year, half, population, around
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.