Câu tiếng Anh có từ “gravitate”
80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gravitate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A little group of idle Canadians had begun to gravitate towards them.
Từ trong câu: gravitate, little, group, idle, begin, toward
Mary Esther Miller MacGregor, The Silver Maple. Nguồn: Project Gutenberg #28688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because these characteristics found specific environments congenial, each race had gravitated to its preordained geographic habitat.
Từ trong câu: gravitate, habitat, geographic, environment, because, characteristic, find, specific
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
From every rank in society they had gravitated--but all were stamped with the same brand--destitution!
Họ thuộc mọi tầng lớp trong xã hội - nhưng tất cả đều mang một dấu ấn chung - sự nghèo khó!
Từ trong câu: gravitate, every, rank, society, stamp, brand
R. M. Ballantyne, The Garret and the Garden; Or, Low Life High Up. Nguồn: Project Gutenberg #21737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pauline, from her switchboard, buzzed the phone on Simonetta's desk, since most of those present had gravitated to that end of the office.
Từ trong câu: gravitate, buzz, phone, desk, since, present, end, office
H. B. Fyfe, D-99: a science-fiction novel. Nguồn: Project Gutenberg #51866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.