Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravitate”

80 câu thật có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravitate nghĩa là hút. gravitate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move toward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravitate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Liquid matter in hollow interior would gravitate to the inside of the nearest hemisphere.

    Từ trong câu: gravitate, liquid, matter, hollow, interior, inside, near

    William, -1900 Stirling, New Theories in Astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #45356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the earth, which is the ninth globe, and occupies the centre, is immovable, and, being the lowest, all others gravitate towards it.

    Từ trong câu: gravitate, earth, globe, occupy, center, low, other, toward

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Cicero's Tusculan Disputations Also, Treatises On The Nature Of The Gods, And On The Commonwealth. Nguồn: Project Gutenberg #14988. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most eminent scholars of his day gravitated as naturally to this noble personality as they afterwards did to that of his protégé and successor, Johann Froben.

    Từ trong câu: gravitate, eminent, scholar, day, naturally, noble, personality, afterward

    Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravitate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravitate trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ gravitate hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravitate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravitate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravitate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravitate: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.