Câu tiếng Anh có từ “graphic”
172 câu thật có từ graphic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graphic nghĩa là đồ họa. graphic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: written or drawn or engraved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graphic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Presented in this form, the information is graphic and may readily be compared by states.
Từ trong câu: graphic, present, form, information, readily, compare, state
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Reed's little book is so earnestly and unambitiously written, that its graphic power may escape notice.
Từ trong câu: graphic, mr, little, book, write, power, escape, notice
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As an example of the graphic and thorough way in which these illustrations are worked out, the pines may be cited.
Từ trong câu: graphic, example, thorough, way, illustration, work, out, pine
Various, Appletons' Popular Science Monthly, January 1899 Volume LIV, No. 3, January 1899. Nguồn: Project Gutenberg #44097. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then attention may be secured, not by a startling sentence but by the graphic way in which a proposition is stated.
Từ trong câu: startling, graphic, attention, secure, startle, sentence, way, proposition
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chief matrix of the beryl all over the world is graphic granite, but it may occur in other rocks.
Từ trong câu: matrix, chief, world, graphic, occur, rock
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be used for pure graphic appeal —or aesthetically— a case in which legibility may be less important than aesthetics.
Từ trong câu: aesthetically, use, pure, graphic, appeal, case, less, important
«Graphic Design/Type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2098 (bản sửa đổi 4649826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng graphic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graphic in wikimedia | 60 lần |
| graphic designer | 54 lần |
| graphic designers | 36 lần |
| graphic description | 252 lần |
| graphic descriptions | 62 lần |
| graphic organizer | 25 lần |
| graphic design | 191 lần |
| puyas the graphic | 18 lần |
| henty's graphic | 17 lần |
| graphic novels | 48 lần |
| graphic organizers | 14 lần |
| graphic satirists | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphic trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ graphic hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graphic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphic: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.