Câu tiếng Anh có từ “graphic”
172 câu thật có từ graphic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graphic nghĩa là đồ họa. graphic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: written or drawn or engraved. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graphic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The expositor would almost seem to resemble his subject in the practical and condensed, yet graphic, style in which he has done his expository work."
Từ trong câu: graphic, almost, seem, resemble, subject, practical, style, work
G. A. Chadwick, The Expositor's Bible: The Book of Exodus. Nguồn: Project Gutenberg #33420. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the diagram would quickly become so intricate as to lose its graphic value.
Từ trong câu: diagram, graphic, thus, quickly, become, lose, value
A. L. Kroeber, Anthropology. Nguồn: Project Gutenberg #71827. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The topography of Antwerp and the country around about is as graphic as a would-be painting.
Từ trong câu: painting, topography, graphic, country, around, paint
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng graphic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| graphic in wikimedia | 60 lần |
| graphic designer | 54 lần |
| graphic designers | 36 lần |
| graphic description | 252 lần |
| graphic descriptions | 62 lần |
| graphic organizer | 25 lần |
| graphic design | 191 lần |
| puyas the graphic | 18 lần |
| henty's graphic | 17 lần |
| graphic novels | 48 lần |
| graphic organizers | 14 lần |
| graphic satirists | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphic trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ graphic hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graphic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ graphic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ graphic: can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.