Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “goat”

274 câu thật có từ goat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: goat nghĩa là con dê. goat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous agile ruminants related to sheep but having a beard and straight horns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ goat

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Thousands of sheep and goats as well as cattle, camels and donkeys have been recovered.

    Từ trong câu: donkey, sheep, goat, well, cattle, camel, recover

    «Children massacred in Kenyan school», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 4810845). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Could any one have told him that goats have broken into the wheat?"

    Từ trong câu: break, wheat, goat, broken, tell

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clearly, Aberforth's unnatural attraction to goats is a weakness, one that has hindered his progression through life.

    Từ trong câu: unnatural, clearly, attraction, goat, weakness, hinder, progression, life

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Aberforth Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87535 (bản sửa đổi 4206181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I have been trying these three years to please both the goat and the cabbage--with the usual ending.

    Từ trong câu: cabbage, try, year, please, goat, usual, end

    Bertha Runkle, The Helmet of Navarre. Nguồn: Project Gutenberg #14219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must always open a door that has a goat behind it after the contestant has made their choice.

    Từ trong câu: contestant, always, open, door, goat, behind, make, choice

    «Ideas in Geometry/Instructive examples/Monty Hall Lesson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102718 (bản sửa đổi 2721701). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But the devil, as we have observed, also has a predilection to embody himself in a ram, a lamb, or a he-goat.

    Từ trong câu: predilection, devil, observe, embody, himself, ram, lamb, goat

    Angelo De Gubernatis, Zoological Mythology; or, The Legends of Animals, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #38687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng goat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scape goat169 lần
goat skins212 lần
nanny goat108 lần
goat skin389 lần
billy goat245 lần
sheep goat185 lần
flock of goat109 lần
angora goat57 lần
mountain goat260 lần
flocks of goat62 lần
goat sucker42 lần
wild goat372 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ goat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ goat trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ goat hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ goat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ goat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 110 câu, rồi Bậc C1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ goat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ goat: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.