Câu tiếng Anh có từ “glum”
37 câu thật có từ glum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glum nghĩa là ủ rũ. glum là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: moody and melancholic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glum
Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)
One set of boys there was among the crowd who, for the most part, looked glum and surly, and refused to cheer.
Từ trong câu: glum, set, boy, among, crowd, part, look, refuse
Harold Avery, Gunpowder Treason and Plot, and Other Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #36341. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Major was as glum as we by the time I had finished, for he was fond both of Jim and of Edie.
Từ trong câu: glum, major, time, finish, fond
Arthur Conan Doyle, The Great Shadow and Other Napoleonic Tales. Nguồn: Project Gutenberg #11656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Phineas was strangely glum and preoccupied, his wife too busy with her flap-jacks to take even the slightest interest in the desultory conversation.
Từ trong câu: glum, strangely, preoccupy, wife, busy, flap, take, even
George Barr McCutcheon, Viola Gwyn. Nguồn: Project Gutenberg #6013. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The story is told of a young man who at his wedding feast was sitting so glum and silent that his young friends teased him by saying, "Brother! brother!
Từ trong câu: glum, story, tell, young, man, wed, feast, sit
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cook looked glum and said my rabbit was cooked to a turn.
Từ trong câu: rabbit, glum, cook, look, turn
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They hold on to life timidly with cold and clammy hands, and smile with glum visage and call it all vanity and vexation of spirit.
Từ trong câu: clammy, glum, hold, life, cold, hand, smile, call
Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If at times I fell into glum abstraction, well, I had always been a little moody and Barbara could tease me out of it.
Từ trong câu: moody, abstraction, glum, tease, time, fall, well, always
Poul Anderson, Inside Earth. Nguồn: Project Gutenberg #51184. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| glum gunn | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glum trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ glum hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glum: Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.