Câu tiếng Anh có từ “globalization”
75 câu thật có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globalization nghĩa là toàn cầu hóa. globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globalization
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Political globalization is how institutions and countries can influence the whole world.
Từ trong câu: globalization, political, institution, country, influence, whole, world
«Globalization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24300 (bản sửa đổi 10976634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It emerges as a response to globalization and can be mutually reinforcing .
Nó nổi lên như một phản ứng đối với toàn cầu hóa và có thể củng cố lẫn nhau.
Từ trong câu: globalization, emerge, response, mutually, reinforce
«Strategy for Information Markets/Globalization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240226 (bản sửa đổi 4584612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Protesters could be more effective in their fight against Globalization if they chose to use more serious tactics.
Từ trong câu: globalization, effective, fight, choose, use, serious, tactic
«NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
So that they can face the future challenges of globalization.
Từ trong câu: globalization, face, future, challenge
«ICT in Education/Change Projects/2014C Bangladesh Development and Practice Digital Content», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171128 (bản sửa đổi 2610279). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With the globalisation of the internet, Western patterns of consumer culture can spread to different cultures across the globe.
Với sự toàn cầu hóa của Internet, các mô hình văn hóa tiêu dùng phương Tây có thể lan rộng sang các nền văn hóa khác nhau trên toàn cầu.
Từ trong câu: globalization, internet, western, pattern, consumer, culture, spread, different
«An Internet of Everything?/Access to Knowledge and Data in Everyday Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368542 (bản sửa đổi 4460218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Globalization lets countries do what they can do best.
Từ trong câu: globalization, let, country, best
«Student Projects/Globalization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255693 (bản sửa đổi 2185150). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If we meet all these challenges, America can lead the world toward peace and freedom in an era of globalization.
Từ trong câu: globalization, meet, challenge, lead, world, toward, peace, freedom
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It proves the importance of cultural transactions and that culture can be learned and adopted, especially thanks to the aid of technologies and globalization.
Từ trong câu: globalization, prove, importance, cultural, transaction, culture, learn, adopt
«Open and Distance Education/Cultural influences in online learning/Regional Differentiation of Cultural Differences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395487 (bản sửa đổi 4486485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng globalization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capitalist globalization | 9 lần |
| anti globalization | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globalization trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globalization: Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.