E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globalization”

75 câu thật có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globalization nghĩa là toàn cầu hóa. globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Protesters could be more effective in their fight against Globalization if they chose to use more serious tactics.

    Từ trong câu: globalization, effective, fight, choose, use, serious, tactic

    «NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Globalization itself is an intrinsic feature of the evolution of human society.

    Từ trong câu: intrinsic, globalization, itself, feature, evolution, human, society

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Its followers have grown over the years as globalization has become more pervasive.

    Từ trong câu: follower, pervasive, grow, year, globalization, become

    «NAU-POS254-Globalization and fundamentalism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82106 (bản sửa đổi 1218459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globalization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globalization trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globalization: Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.