E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globalization”

75 câu thật có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globalization nghĩa là toàn cầu hóa. globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Since the word has both technical and political meanings, different groups will have differing histories of "globalization".

    Từ trong câu: globalization, since, word, technical, political, mean, different, group

    «International Relations/War and Peace in a Globalised World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29384 (bản sửa đổi 3259668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, globalization of business means a greater likelihood that workers will need to collaborate with people from other cultures.

    Từ trong câu: globalization, example, business, mean, great, likelihood, worker, need

    «Spotlight on … Applied Linguistics», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng globalization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globalization trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globalization: Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.