Câu tiếng Anh có từ “globalization”
75 câu thật có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: globalization nghĩa là toàn cầu hóa. globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ globalization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It has a vested interest in globalization and world order which coincide with America's.
Từ trong câu: globalization, interest, world, order, coincide
Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The globalization of business generates foreign currency risks which need to be recognized.
Từ trong câu: globalization, business, generate, foreign, currency, risk, need, recognize
«Trade Finance/Risk Mitigation Techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42311 (bản sửa đổi 1414440). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The globalization process is the driving force behind the increasing diffusion of state power, which makes state borders in economic matters increasingly blurred.
Từ trong câu: globalization, process, drive, force, behind, increase, diffusion, state
«Public International Law/International Economic Law/Investment Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434718 (bản sửa đổi 4524164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng globalization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| capitalist globalization | 9 lần |
| anti globalization | 29 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ globalization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globalization trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ globalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globalization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globalization: Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.