E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “globalization”

75 câu thật có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: globalization nghĩa là toàn cầu hóa. globalization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: growth to a global or worldwide scale. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ globalization

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Globalization is not only a path, but now it is the only path available.

    Từ trong câu: globalization, path, now, available

    «Understanding Global Trade Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252911 (bản sửa đổi 4469120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Globalization continues to affect industries and companies in ways that benefit some and not others.

    Từ trong câu: globalization, continue, affect, industry, company, way, benefit, other

    «The Organization's External Environment», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Globalization here has not been taken in its narrow economic aspect, but in its comprehensive economic, political and security dimensions.

    Từ trong câu: globalization, take, narrow, economic, aspect, comprehensive, political, security

    «Saylor.org's Comparative Politics/Varieties of Methods in Comparative Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284741 (bản sửa đổi 3117084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng globalization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
capitalist globalization9 lần
anti globalization29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ globalization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ globalization trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ globalization hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ globalization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ globalization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ globalization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ globalization: Hiện tại hoàn thành (14 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.