Câu tiếng Anh có từ “given”
269 câu thật có từ given hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: given nghĩa là đưa ra. given là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: acknowledged as a supposition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ given
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Churls although they were, in these uneasy times they will be lacked and looked for, and the alarm be given.
Từ trong câu: given, uneasy, although, time, lack, look, alarm, give
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I’ll set off with the eight o’clock train, as well, these few hours of rest have given me strength.
Từ trong câu: strength, given, eight, few, hour, set, off, o'clock
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The guests are warm and merry; they have given up the Judge; and, concluding that the Free-Soilers have him, they will fix upon another candidate.
Từ trong câu: candidate, given, warm, conclude, merry, guest, give, up
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, then it will only have been common honesty in me, as a shareholder, to have given this good man the money.
Từ trong câu: honesty, shareholder, given, why, money, common, give, good
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With the completion of the carrier wave system a first-class service will be given between Broken Hill and Sydney both by telegraph and telephone.
Với việc hoàn thành hệ thống sóng mang, dịch vụ hạng nhất sẽ được cung cấp giữa Broken Hill và Sydney bằng cả điện báo và điện thoại.
Từ trong câu: telephone, carrier, wave, given, broken, completion, system, first
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the meantime, you will understand that no public use is to be made of any of the material that I have given you."
Từ trong câu: use, material, understand, public, given, meantime, make, give
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be understood that neither by word nor deed had I given Fortunato cause to doubt my good will.
Từ trong câu: good, must, give, understand, cause, nor, given, by
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ given
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ given trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ given hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ given xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ given gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ given?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ given: Quá khứ hoàn thành (80 câu), Câu phủ định (52 câu), Hiện tại hoàn thành (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.