Câu tiếng Anh có từ “germ”
189 câu thật có từ germ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: germ nghĩa là mầm bệnh. germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ germ
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The germ had been in my mind for a long period, but I lacked the time to follow it out.
Từ trong câu: germ, mind, long, period, lack, time, follow, out
Burt L. Standish, Dick Merriwell's Fighting Chance; Or, The Split in the Varsity. Nguồn: Project Gutenberg #63024. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had heard of germs, and the mussy-looking bit of sponge was not an attractive object.
Từ trong câu: sponge, germ, hear, look, bit, attractive, object
Ruth Belmore Endicott, Carolyn of the Corners. Nguồn: Project Gutenberg #37015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly he became conscious of the germ of the mania of the “collector;” he had taken the first step; why should he not go on?
Từ trong câu: collector, germ, suddenly, become, conscious, take, first, step
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From his childhood he had been a close observer of human nature--the only germ of genius visible in his juvenile character.
Từ trong câu: observer, juvenile, germ, childhood, close, human, nature, genius
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fifteen days had expanded his disease, the germs of which had long slept in his system.
Từ trong câu: expand, sleep, fifteen, system, disease, germ, day, long
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Providence, in the person of this little girl, had assigned to Hester’s charge, the germ and blossom of womanhood, to be cherished and developed amid a host of difficulties.
Từ trong câu: difficulty, girl, developed, host, cherished, germ, assign, develop
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng germ
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| germ plasm | 98 lần |
| fertilized germ | 28 lần |
| cholera germ | 26 lần |
| germ cells | 87 lần |
| germ theory | 135 lần |
| primordial germ | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ germ
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ germ trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ germ hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ germ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ germ gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ germ?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ germ: Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.