E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “germ”

178 câu thật có từ germ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: germ nghĩa là mầm bệnh. germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ germ

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A germ, caused by a seed, is generated by the concurrence of six elements.

    Từ trong câu: concurrence, germ, cause, seed, generate, six, element

    -1386 Madhava, The Sarva-Darsana-Samgraha Or, Review of the Different Systems of Hindu Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #34125. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You don’t want to keep all those squirmy germs to yourself.

    Từ trong câu: squirmy, want, keep, germ, yourself

    Grace Brooks Hill, The Corner House Girls on Palm Island. Nguồn: Project Gutenberg #36259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been shown that during the ebb-tide the germs of the intellectual and sentient souls are implanted.

    Từ trong câu: sentient, show, ebb, tide, germ, intellectual, soul

    Rudolf Steiner, An Outline of Occult Science. Nguồn: Project Gutenberg #30718. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One folio volume is as ponderous as another, if it crushes down the tender germs of thought.

    Từ trong câu: ponderous, volume, another, crush, down, tender, germ, think

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng germ

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
germ plasm98 lần
fertilized germ28 lần
cholera germ26 lần
germ cells87 lần
germ theory135 lần
primordial germ11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ germ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ germ trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ germ hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ germ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ germ gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ germ?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ germ: Câu phủ định (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.