E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “germ”

178 câu thật có từ germ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: germ nghĩa là mầm bệnh. germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ germ

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • However, germ theory has not advanced far enough for professional cooks make hand washing a common practice.

    Từ trong câu: germ, however, theory, advance, far, enough, professional, cook

    «Professionalism/Typhoid Mary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=288280 (bản sửa đổi 3709810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All the germs will be transferred to everything the child touches next including their face, eyes, and mouth.

    Từ trong câu: germ, transfer, everything, child, touch, next, include, face

    «Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Rather memorable ... the germ of those readings to larger audiences by which, as much as by his books, the world knew him."

    Từ trong câu: memorable, germ, audience, rather, read, large, much, book

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The right wing "exclusive" nationalists rejected it because they regarded minorities the way a sick person regards his germs.

    Từ trong câu: minority, nationalist, exclusive, germ, right, wing, reject, because

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng germ

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
germ plasm98 lần
fertilized germ28 lần
cholera germ26 lần
germ cells87 lần
germ theory135 lần
primordial germ11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ germ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ germ trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ germ hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ germ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ germ gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ germ?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ germ: Câu phủ định (27 câu), can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.