Câu tiếng Anh có từ “germ”
189 câu thật có từ germ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: germ nghĩa là mầm bệnh. germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ germ
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Most importantly, these foreign genes must be transmitted through the germ line of the organisms.
Từ trong câu: germ, importantly, foreign, gene, transmit, line, organism
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/Transgenic Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214382 (bản sửa đổi 4341728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We must not transmit to future generations the germs of militarism.
Từ trong câu: germ, transmit, future, generation
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, the germ must be again introduced into a healthy living being.
Từ trong câu: healthy, germ, lastly, again, introduce, live
Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The germ of good must be implanted in the tender and susceptible heart of the child and there developed.
Từ trong câu: susceptible, germ, good, tender, heart, child, develop
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This thought gives us some vague and imperfect idea of how immensely complex the constitution of germ-plasm must be.
Từ trong câu: immensely, think, give, vague, idea, complex, constitution, germ
Gerald R. Leighton, Embryology: The Beginnings of Life. Nguồn: Project Gutenberg #37385. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Independent organisms exist which are barely visible under the highest powers of the microscope, and their germs must be excessively minute.
Từ trong câu: microscope, independent, organism, exist, barely, visible, high, power
Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng germ
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| germ plasm | 98 lần |
| fertilized germ | 28 lần |
| cholera germ | 26 lần |
| germ cells | 87 lần |
| germ theory | 135 lần |
| primordial germ | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ germ
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ germ trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ germ hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ germ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ germ gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ germ?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ germ: Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.