Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “germ”

189 câu thật có từ germ hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: germ nghĩa là mầm bệnh. germ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: anything that provides inspiration for later work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ germ

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are small germs in old foods that can cause diseases.

    Từ trong câu: germ, small, old, food, cause, disease

    «Disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4874 (bản sửa đổi 10637923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were, strictly speaking, no armies among tribal men; only the beginnings, the more or less developed germs of these things.

    Từ trong câu: strictly, germ, speak, army, among, man, begin, less

    J. N. B. Hewitt, A constitutional league of peace in the stone age of America. Nguồn: Project Gutenberg #70345. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As long as they are unclearly perceived, there are only the germs of a moral life.

    Từ trong câu: unclearly, long, perceive, germ, moral, life

    M. Valentine, Theoretical Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #43062. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was little or no room for sanitation, the space was crowded, deadly germs lurked in every cranny and crevice, and consequently hundreds died.

    Từ trong câu: sanitation, little, room, space, crowd, deadly, germ, every

    Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has, in the first place, informed us with absolute certainty that there are no micro-organisms or germs of any kind in the fresh poison immediately after it leaves the gland.

    Từ trong câu: micro, first, place, inform, absolute, certainty, organism, germ

    A. Mueller, On Snake-Poison: Its Action and Its Antidote. Nguồn: Project Gutenberg #32947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng germ

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
germ plasm98 lần
fertilized germ28 lần
cholera germ26 lần
germ cells87 lần
germ theory135 lần
primordial germ11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ germ

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ germ trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ germ hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ germ xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ germ gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ germ?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ germ: Câu phủ định (29 câu), can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.