Câu tiếng Anh có từ “gape”
95 câu thật có từ gape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gape nghĩa là há hốc mồm. gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gape
Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)
The man bringing up the terrible gaping mouth of that weapon halted, waiting, as the tech stared at the stopwatch in his hand.
Từ trong câu: stopwatch, man, bring, up, terrible, gape, mouth, weapon
Jack Sharkey, Big Baby. Nguồn: Project Gutenberg #51735. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gloomy Skull Woods is described by many as a maze of bones, trees, and gaping holes.
Từ trong câu: gloomy, wood, describe, many, bone, tree, gape, hole
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Skull Woods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427690 (bản sửa đổi 3857228). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A wine shop, gashed and fractured, said "hush!" to us as we passed; the shell-holed streets gaped at the indifferent, unconcerned sky.
Từ trong câu: fracture, wine, shop, hush, pass, shell, hole, street
Patrick, 1890?-1963 MacGill, The Great Push: An Episode of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #54871. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ligament is short, strong and prominent, and the valves fit closely by the interlocking of their crenulated margins, or gape slightly on the posterior side.
Từ trong câu: interlocking, short, strong, prominent, valve, fit, closely, margin
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a rare lack of wit in them, be they allegorical, typical, or fanciful; but they are sure to attract a gaping and a laughing throng.
Từ trong câu: allegorical, rare, lack, wit, typical, fanciful, sure, attract
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gape trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ gape hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gape: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.