Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gape”

95 câu thật có từ gape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gape nghĩa là há hốc mồm. gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gape

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Let the fool gape and shudder—the man knows, and can look on without a wink.

    Từ trong câu: gape, let, fool, man, know, look, wink

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing now could save his small force from those grim lines of gaping muzzles turned against his positions.

    Từ trong câu: gape, grim, nothing, now, save, small, force, line

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mrs. Grose, of course, could only gape the wider.

    Từ trong câu: gape, mrs, course, wide

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her half-childish look paralysed him: it was all he could do not to gape at her with open mouth of bewilderment and confusion.

    Từ trong câu: paralyse, bewilderment, gape, childish, confusion, half, look, open

    Mrs. Oliphant, In Trust: The Story of a Lady and Her Lover. Nguồn: Project Gutenberg #64888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gape jaws104 lần
gape mouths102 lần
gape wounds132 lần
gape wound205 lần
gape fissures20 lần
gape rustics19 lần
gape crowd192 lần
gape chasm23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gape trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ gape hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gape: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.