Câu tiếng Anh có từ “gape”
93 câu thật có từ gape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gape nghĩa là há hốc mồm. gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gape
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You will eventually discover a way to cross the gaping hole in the bridge.
Từ trong câu: gape, eventually, discover, way, cross, hole, bridge
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Death Mountain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427669 (bản sửa đổi 3857178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The proposed application will help to merge the gape and help student to understand other subject.
Từ trong câu: gape, propose, application, help, merge, student, understand, subject
«ICT in Education/Change Projects/2015B Tanzania Using Smartphone Capability», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201184 (bản sửa đổi 2608857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I'll stroll out and put Phoebe in the lean-to and gape around some in a natural sort of way myself.
Từ trong câu: gape, out, put, lean, around, natural, sort, way
James A. Braden, The Trail of the Seneca. Nguồn: Project Gutenberg #42032. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gape trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ gape hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gape: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.