Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gape”

93 câu thật có từ gape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gape nghĩa là há hốc mồm. gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gape

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She arrived in New York like a fairy princess -- a wondrous creation whose beauty and talent left audiences gaping in astonishment.

    Từ trong câu: gape, arrive, new, like, fairy, princess, wondrous, creation

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Unfortunately the construction has not been good, so that the upper part is now all full of cracks and gaping joints.

    Từ trong câu: gape, unfortunately, construction, good, upper, part, now, full

    Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Observations lead me to the belief that gapes are more than usually troublesome during a wet spring or summer following a mild winter.

    Từ trong câu: gape, observation, lead, belief, usually, troublesome, wet, spring

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then this is our coast well manned, throughout its length, with troops: steady tried troops, mind, none of your gaping, staring boys:--well protected.

    Từ trong câu: gape, coast, well, man, throughout, length, troop, steady

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 389, March 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Why do children--all children--listen, gaping and ecstatic, to the account of the many and hazardous adventures of the Gingerbread Boy?

    Từ trong câu: ecstatic, hazardous, gape, child, listen, account, many, adventure

    Carolyn Sherwin Bailey, For the Story Teller: Story Telling and Stories to Tell. Nguồn: Project Gutenberg #58107. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gape jaws104 lần
gape mouths102 lần
gape wounds132 lần
gape wound205 lần
gape fissures20 lần
gape rustics19 lần
gape crowd192 lần
gape chasm23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gape trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ gape hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gape: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.