Câu tiếng Anh có từ “gape”
95 câu thật có từ gape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gape nghĩa là há hốc mồm. gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gape
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He stopped, and turned to a young fellow, in a red shirt, who was gaping at the entrance to a flour shop.
Từ trong câu: gape, stop, turn, young, fellow, red, shirt, entrance
Various, The Continental Classics, Volume XVIII., Mystery Tales Including Stories by Feodor Mikhailovitch Dostoyevsky, Jörgen Wilhelm Bergsöe and Bernhard Severin Ingemann. Nguồn: Project Gutenberg #12144. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably the mother during an important interval was sailing down the Peruvian coast, when earthquakes caused the beach to gape.
Từ trong câu: probably, earthquake, cause, gape, beach, mother, important, interval
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gape trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ gape hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gape: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.