Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gape”

95 câu thật có từ gape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gape nghĩa là há hốc mồm. gape là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: look with amazement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gape

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • By this time a fat lad had ventured up, and stood gaping behind the maidens.

    Từ trong câu: gape, time, fat, venture, up, stand, behind

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And in the place of the log, which had disappeared, the jaws of a huge alligator gaped before us.

    Từ trong câu: gape, place, log, disappear, jaw, huge

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In many of them gaping holes had been torn by shells, while some of the front walls had been carried clean away.

    Từ trong câu: gape, many, hole, shell, front, wall, carry, clean

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He told her, too, that he had dreamed of gaping jaws full of teeth, and that he had very much disliked it.

    Anh cũng kể với cô rằng anh đã mơ thấy một cái hàm há hốc đầy răng và anh rất ghét điều đó.

    Từ trong câu: gape, tell, dream, jaw, full, tooth, much, dislike

    Fyodor Dostoyevsky, The possessed. Nguồn: Project Gutenberg #8117. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The six gun emplacements are clearly discernible, and my dug-out, in which I had spent so many weird hours, gaped eloquently before me.

    Từ trong câu: gape, six, gun, clearly, dig, out, spend, many

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gape

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gape jaws104 lần
gape mouths102 lần
gape wounds132 lần
gape wound205 lần
gape fissures20 lần
gape rustics19 lần
gape crowd192 lần
gape chasm23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gape

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gape trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ gape hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gape?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gape: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.