Câu tiếng Anh có từ “furiously”
170 câu thật có từ furiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furiously nghĩa là giận dữ. furiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of the elements) in a wild and stormy manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furiously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His idea was furiously opposed because it contradicted Newton, whose views were considered sacred.
Từ trong câu: furiously, idea, oppose, because, contradict, view, consider, sacred
«Physics/A/Introduction to quantum mechanics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240925 (bản sửa đổi 2698922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The exertions of captors and captives were now necessary to extinguish the flames which were raging furiously in both vessels.
Từ trong câu: furiously, captive, now, necessary, flame, vessel
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Harry speaks directly to her, she blushes furiously and puts her elbow in the butter dish, which only Harry notices.
Từ trong câu: blush, furiously, speak, directly, put, elbow, butter, dish
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Ginny Weasley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36959 (bản sửa đổi 4447662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The prince's horse snorted and reared, while O'Water's dashed furiously on, striking against a tree, and throwing his rider, from whose lips there escaped a shriek.
Từ trong câu: rear, striking, furiously, horse, be, strike, tree, throw
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
After the snowstorm came a high wind, which howled furiously round the hut that night.
Từ trong câu: snowstorm, come, high, wind, furiously, round, hut, night
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He popped out of the porch ringing furiously a huge old brass dinner bell which had adorned the dining room mantel.
Từ trong câu: huge, ring, dine, brass, furiously, pop, out, porch
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furiously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barking furiously | 282 lần |
| barked furiously | 139 lần |
| raged furiously | 89 lần |
| blushing furiously | 116 lần |
| galloping furiously | 78 lần |
| galloped furiously | 70 lần |
| blushed furiously | 70 lần |
| gesticulating furiously | 37 lần |
| struggled furiously | 80 lần |
| rushed furiously | 177 lần |
| furiously angry | 233 lần |
| dashed furiously | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furiously trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ furiously hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furiously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furiously: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.