Câu tiếng Anh có từ “furiously”
167 câu thật có từ furiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: furiously nghĩa là giận dữ. furiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of the elements) in a wild and stormy manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ furiously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He thinks Von Blitz is working against you, and he is sure that all of the men are furiously jealous."
Từ trong câu: blitz, think, work, sure, man, furiously, jealous
George Barr McCutcheon, The Man from Brodney's. Nguồn: Project Gutenberg #11572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He took his hands out of his overcoat pockets, and brandished them furiously.
Từ trong câu: brandish, take, hand, out, overcoat, pocket, furiously
W. B. Maxwell, Mrs. Thompson: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng furiously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barking furiously | 282 lần |
| barked furiously | 139 lần |
| raged furiously | 89 lần |
| blushing furiously | 116 lần |
| galloping furiously | 78 lần |
| galloped furiously | 70 lần |
| blushed furiously | 70 lần |
| gesticulating furiously | 37 lần |
| struggled furiously | 80 lần |
| rushed furiously | 177 lần |
| furiously angry | 233 lần |
| dashed furiously | 92 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ furiously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furiously trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ furiously hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ furiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furiously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furiously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furiously: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.