Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “furiously”

170 câu thật có từ furiously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: furiously nghĩa là giận dữ. furiously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (of the elements) in a wild and stormy manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ furiously

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

    Từ hay đi cùng furiously

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    barking furiously282 lần
    barked furiously139 lần
    raged furiously89 lần
    blushing furiously116 lần
    galloping furiously78 lần
    galloped furiously70 lần
    blushed furiously70 lần
    gesticulating furiously37 lần
    struggled furiously80 lần
    rushed furiously177 lần
    furiously angry233 lần
    dashed furiously92 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ furiously

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ furiously trong kho câu?
    Kho câu có 170 câu có từ furiously hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ furiously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ furiously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ furiously?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ furiously: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ tiếp diễn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.