Câu tiếng Anh có từ “funeral”
335 câu thật có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funeral nghĩa là tang lễ. funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funeral
Danh sách câu dẫn chứng (335 câu)
A.--Three subjects there were which, while writing the Diary, I decided to treat fully later--"The Daily Funerals," "The Sanitation," and "The Officials."
Từ trong câu: sanitation, subject, write, diary, decide, treat, fully, late
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
And when one of the snakes is killed, the turtle-doves watch long over his dead body and chant mournful dirges at his funeral.
Từ trong câu: dove, mournful, turtle, snake, kill, watch, long, dead
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US
Throw down your torches, take away your fire demolish the pyre, take back the funeral feast and spread it on his board at home'.
Từ trong câu: pyre, demolish, torch, throw, down, take, away, fire
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
If a farmer is able to afford it he generally keeps a barrel of whisky in his cellar, to be drunk at his funeral.
Từ trong câu: whisky, farmer, able, afford, generally, keep, barrel, cellar
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Another person came up, and we also referred him to Poe, that told us the man had run over into the funeral home parking lot.
Từ trong câu: parking, another, person, come, up, refer, tell, man
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15) · Tiếng Anh · PD-US
Từ hay đi cùng funeral
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funeral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funeral trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funeral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funeral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funeral: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.