Câu tiếng Anh có từ “funeral”
322 câu thật có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funeral nghĩa là tang lễ. funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funeral
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
Từ hay đi cùng funeral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funeral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funeral trong kho câu?
- Kho câu có 322 câu có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funeral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funeral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funeral: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.