Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funeral”

322 câu thật có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funeral nghĩa là tang lễ. funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funeral

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The funeral itself was not disturbed and it was carried out on public land, following local laws.

    Từ trong câu: funeral, itself, disturb, carry, out, public, land, follow

    «US Supreme Court upholds right to picket military funerals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=248241 (bản sửa đổi 4828903). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Another person came up, and we also referred him to Poe, that told us the man had run over into the funeral home parking lot.

    Từ trong câu: parking, another, person, come, up, refer, tell, man

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng funeral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funeral procession871 lần
funeral pyre336 lần
funeral oration285 lần
funeral pile416 lần
funeral rites275 lần
funeral sermon359 lần
funeral ceremonies220 lần
attend the funeral400 lần
funeral expenses246 lần
funeral knell140 lần
funeral obsequies135 lần
attended the funeral262 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funeral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funeral trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funeral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funeral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funeral: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.