Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funeral”

328 câu thật có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funeral nghĩa là tang lễ. funeral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a ceremony at which a dead person is buried or cremated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funeral

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • He added that the government will be paying for the funerals of the victims.

    Từ trong câu: funeral, victim, add, government, pay

    «DR Congo transport minister sacked after numerous boat accidents», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=260222 (bản sửa đổi 4816505). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Will you be sure that the devil dances at your funeral?

    Từ trong câu: funeral, sure, dance, devil

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The funeral shall be this afternoon, and we will all go.

    Từ trong câu: funeral, afternoon, go

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That will was read on the day of the funeral.

    Từ trong câu: funeral, read, day

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By his will he prohibited all pomp and parade at his funeral.

    Từ trong câu: parade, funeral, prohibit

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It will be much more like a funeral, than a wedding.

    Từ trong câu: wedding, funeral, wed, much, like

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “This you'll know too--the funeral march from the Second Sonata,” she was saying, before he realized that the end of the other had come.

    Từ trong câu: march, funeral, know, second, say, realize, end, come

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "She's gone where her sins will be judged," cried the other women, like a choir at a funeral.

    Từ trong câu: sin, judge, choir, funeral, go, cry, woman, like

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of being given the customary state funeral to reflect his former positions, he will be given a more low-key ceremony.

    Từ trong câu: customary, instead, give, state, funeral, reflect, former, position

    «Zhao Ziyang's funeral scheduled for Saturday», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3762 (bản sửa đổi 4830579). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng funeral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funeral procession871 lần
funeral pyre336 lần
funeral oration285 lần
funeral pile416 lần
funeral rites275 lần
funeral sermon359 lần
funeral ceremonies220 lần
attend the funeral400 lần
funeral expenses246 lần
funeral knell140 lần
funeral obsequies135 lần
attended the funeral262 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funeral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funeral trong kho câu?
Kho câu có 328 câu có từ funeral hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funeral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funeral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funeral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funeral: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.