Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “franchise”

127 câu thật có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại. franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ franchise

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • The franchise has been wildly successful, especially with young men.

    Từ trong câu: franchise, wildly, successful, especially, young, man

    «Lentis/Jackass: Media Driven Risk Propagation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295498 (bản sửa đổi 3114010). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since then, the series has become a worldwide franchise.

    Từ trong câu: franchise, since, series, become, worldwide

    «Looney Tunes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276998 (bản sửa đổi 10641278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The series has expanded into a large media franchise.

    Từ trong câu: franchise, series, expand, large, media

    «Puella Magi Madoka Magica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=680963 (bản sửa đổi 10968041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The extension of the franchise has not changed the general nature of the political clown-show in the slightest.

    Từ trong câu: franchise, clown, extension, change, general, nature, political, show

    H. L. Mencken, Notes on democracy. Nguồn: Project Gutenberg #73150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then, he has coached various franchise teams.

    Từ trong câu: franchise, since, coach, various, team

    «Andy Flower», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197213 (bản sửa đổi 10524039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In recent years, he has anchored major franchises.

    Từ trong câu: franchise, anchor, recent, year, major

    «Kento Yamazaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224953 (bản sửa đổi 10548362). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those who have got the franchise shall be able to use it effectively.

    Từ trong câu: effectively, franchise, get, able, use

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have been generous in extending the elective franchise to naturalized citizens and all who declare their intention to become such--probably too generous.

    Chúng ta đã rất hào phóng trong việc mở rộng quyền bầu cử cho các công dân nhập tịch và tất cả những ai tuyên bố ý định trở thành như vậy - có lẽ là quá hào phóng.

    Từ trong câu: elective, generous, extend, franchise, citizen, declare, intention, become

    Henry A. Castle, The Army Mule, and Other War Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #39911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The words I have italicised are put in, quite wantonly, to exclude married women from the franchise.

    Từ trong câu: italicise, word, put, quite, exclude, married, woman, franchise

    Joseph McCabe, Woman in Political Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #64340. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng franchise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elective franchise163 lần
franchise agreements22 lần
coyotes franchise17 lần
trolley franchise15 lần
panthers franchise12 lần
shrek franchise8 lần
electoral franchise15 lần
multimedia franchise8 lần
media franchise59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ franchise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ franchise trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ franchise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ franchise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ franchise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ franchise: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.