Câu tiếng Anh có từ “franchise”
127 câu thật có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: franchise nghĩa là nhượng quyền thương mại. franchise là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an authorization to sell a company's goods or services in a particular place. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ franchise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The franchise to every Uitlander after five years of residence, unencumbered by any formalities that might restrict the privilege.
Từ trong câu: unencumbered, franchise, every, five, year, residence, formality, restrict
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will go farther, and say that I recognize the right of franchise as being intrinsically a natural right.
Từ trong câu: intrinsically, go, far, recognize, right, franchise, natural
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #28039. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng franchise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ franchise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ franchise trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ franchise hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ franchise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ franchise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ franchise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ franchise: Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.